Mô tả sản phẩm
Phụ kiện đi kèm: Súng hàn TIG:SR-26(4M)M16*1.5 code 10003869 + Kẹp mát 3M + 2 đầu nối nhanh 35x50. Đồng hồ Argon ren trong hoặc ren ngoài + dây khí. * Khách có nhu cầu hàn que thì mua thêm kìm hàn + cáp.
Ưu đãi bán kèm
Phụ kiện Giảm 10% khi mua kèm máy
Giảm ngay 5% khi mua các sản phẩm thương hiệu Jasic tại website dungcuso.vn (Được áp dụng đồng thời với khuyến mại)
Tặng Voucher 100k cho khách lần đầu mua hàng online và đăng ký thành viên tại web dungcuso.vn
Liên hệ ngay với chúng tôi để có giá tốt nhất : Lẻ: 0901.689.338 - Sỉ 0903.689.338
Bảo hành - Sửa chữa: 0932.689.338
Chúng tôi sẽ gọi lại cho bạn
Thời gian và phí giao hàng sẽ được ước tính khi đặt hàng. Xem chính sách giao hàng.

Máy sử dụng Công nghệ Inverter tiết kiệm điện. Có chức năng làm giảm nhiệt mối hàn nhanh thông qua việc điều chỉnh thời gian phát dòng hàn ngắn. Cho mối hàn bóng đẹp, không bị ố, hạn chế khuyết tật và biến dạng mối hàn.
Chức năng hàn TIG DC phù hợp cho hàn thép cacbon, thép không gỉ, đồng và kim loại màu. Tính năng hàn TIG nguội, nhiệt sinh ra thấp, hồ quang tập trung, cho mối hàn sáng bóng thẩm mỹ cao, giảm khâu làm sạch mối hàn
Mồi hồ quang cao tần, dễ mồi hồ quang, hồ quang ổn định, ít bắn tóe, mối hàn ngấu sâu, chất lượng đẹp, tốc độ hàn nhanh
Máy dùng nguồn 3 pha, điện 380V cho máy hàn khỏe, độ ngấu cao, cấu tạo chắc chắn phù hợp làm việc trong môi trường công nghiệp, hàn được nhiều loại vật liệu hàn thép cacbon, thép không gỉ, đồng và kim loại màu.
Thiết kế nhỏ gọn, trọng lượng nhẹ, có tay cầm chắc chắn. Máy làm việc được trong môi trường điện áp dao động, có đèn báo quá nhiệt/ quá dòng tăng tuổi thọ thiết bị
Với nhiều tính năng nổi bật, máy được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực như cơ khí hóa chất, sửa khuôn, cơ khi dân dụng, nội thất, bồn bể áp lực, xây lắp, kết cấu thép
Đọc tiếp bài viết
| MÔ TẢ | ĐVT | THÔNG SỐ |
| Điện áp vào | AC380V±15%, 50Hz/60Hz | |
| Công suất điện | (KVA) | 7.2 |
| Hệ số công suất | 0.93 | |
| Điện áp không tải | (V) | 60 |
| Đầu ra định mức | (A/V) | TIG thường: 250/ 20 Hàn que: 210/ 28.4 |
| Phạm vi điều chỉnh dòng hàn | (A) | TIG lạnh: 50- 300 TIG thường:10 – 250 Hàn que:20- 210 |
| Thời gian hàn | (Ms) | 1~900 |
| Thời gian nghỉ | (s) | 0.1~10 |
| Áp lực hồ quang | (A) | Hàn que: 0~60 |
| Chu kỳ tải | (%) | TIG thường: 40 Hàn que: 50 |
| Kiểu mồi hồ quang | TIG thường/ TIG lạnh: HF | |
| Thời gian trễ khí | (s) | TIG thường: 2- 10 |
| Hiệu suất | (%) | 87 |
| Cấp bảo vệ | IP21S | |
| Cấp cách điện | F | |
| Kích thước | (mm) | 492×209×380 |
| Trọng lượng | (kg) | 14.8 |
Giao siêu tốc
Freeship đơn từ 2 triệuGiá siêu tốt
Giá hợp lý nhất với đầy đủ phân khúcĐa dạng hàng hóa
Hơn 50 thương hiệu & 15.000 sản phẩm chờ Bạn khám pháBảo hành chính hãng
Đổi trả trong vòng 15 ngàyHotline 1: 0901689338
Hotline 2: 0903689338