Mô tả sản phẩm
Đặc điểm nổi bật
Dịch Vụ Hậu Mãi Mở Rộng
Tặng gói bảo dưỡng miễn phí tất cả các Model thương hiệu Milwaukee
Đổi trả miễn phí trong 15 ngày (Áp dụng cho hàng chưa qua sử dụng)
1 đổi 1 vô điều kiện nếu lỗi do nhà sản xuất không phát sinh chi phí
Dụng Cụ Số chỉ bán hàng mới chính hãng, Không có hàng cũ, hàng lướt và hàng fake
Liên hệ ngay với chúng tôi để có giá tốt nhất : Lẻ: 0901.689.338 - Sỉ 0903.689.338
Bảo hành - Sửa chữa: 0932.689.338
Khuyến mãi kèm theo
1. Free ship áp dụng mua các sản phẩm thương hiệu Milwaukee và các thương hiệu khác từ 2 triệu
2. Tư vấn miễn phí cho đến khi Bạn chọn được sản phẩm phù hợp nhất cho công việc
3. Tặng suất mua Phụ Kiện giảm thêm 15% khi mua kèm máy
4. Tất cả các Sản phẩm của Dụng Cụ Số đều có hóa đơn VAT, chính hãng
Dụng cụ số chuyên cung cấp sỉ & lẻ Đồng hồ vạn năng KEWMATE Kyoritsu 2012RA

Đồng hồ vạn năng KEWMATE Kyoritsu 2012RA với rất nhiều tính năng như công nghệ True RMS giúp đo chính xác nơi sóng nhiễu. Khả năng đo dòng tối đa lên tới 120A, cho phép đo dòng cả một chiều và xoay chiều.
Đồng hồ vạn năng KEWMATE Kyoritsu 2012RA có các chức năng đo điện trở, điện áp, dòng điện, thông mạch, kiểm tra diode, kiểm tra tần số, điện dung…Là công cụ đa năng mạnh mẽ cho các thợ kiểm tra và bảo trì ô tô….
Đồng hồ vạn năng KEWMATE Kyoritsu 2012RA với khả năng đo cả dòng một chiều và xoay chiều lên tới 120A và điện áp 600V. Với độ phân giải cực nhỏ là 0.01A cho phép phát hiện những thay đổi dòng điện nhỏ nhất. Đồng hồ đo điện 2012RA với công nghệ True RSM cho phép đo tốt cả dòng méo nhiễu và sóng hài.
Đọc tiếp bài viết
| Đo điện áp DC | 600.0 mV / 6.000 / 60.00 / 600.0 V (trở kháng đầu vào: khoảng 10 MΩ)Độ chính xác: ± 1.0% rdg ± 3 dgt |
| Điện áp AC | 6.000 / 60.00 / 600.0 V (trở kháng đầu vào: khoảng 10 MΩ)Độ chính xác: ± 1.5% rdg ± 5 dgt (45 đến 400 Hz) |
| Dòng điện DC | 60,00 / 120,0 AĐộ chính xác: ± 2,0% rdg ± 8 dgt (60 A), ± 2.0% rdg ± 5 dgt (120 A) |
| Dòng điện AC | 60,00 / 120,0 AĐộ chính xác: ± 2,0% rdg ± 5 dgt (45 đến 65 Hz) |
| Đo điện trở | 600 ohms / 6.000 / 60.00 / 600.0 kΩ / 6.000 / 60.00 MΩĐộ chính xác: ± 1.0% rdg ± 5 dgt (600/6/60/600 kΩ)
± 2.0% rdg ± 5 dgt (6 MΩ) ± 3.0% rdg ± 5 dgt (60 MΩ) |
| Đo | Âm thanh rung ở mức 35 ± 25 hoặc ít hơn Âm thanh rung ở 35 ± 25 hoặc ít hơn |
| Kiểm tra diode | 2 VĐộ chính xác: ± 3.0% rdg ± 5 dgt
Điện áp mạch mở: khoảng 2,7 V |
| Đo điện dung | 400,0 nF / 4.000 / 40,00 FĐộ chính xác: ± 2,5% rdg ± 10 dgt |
| Đo tần số | (Dòng điện) 100/400 HzĐộ chính xác: ± 0,2% RDG ± 2Dgt (100 Hz)
Độ chính xác: ± 0.1% ± RDG 1Dgt (400 Hz) (Voltage) 100/1000 Hz / 10/100 / 300.0KHz Độ chính xác: ± 0,2% RDG ± 2Dgt (100 Hz) Độ chính xác: ± 0.1% RDG ± 1 dgt (1000 Hz / 10/100 / 300.0 kHz) (Dòng độ nhạy đầu vào: 6 A trở lên Điện áp: 6 V trở lên [~ 10 kHz] / 20 V trở lên [10 k đến 300 kHz]) |
| Đường kính dây cần đo | Tối đa φ 12 mm ( tương ứng với IV 38 mm 2 ) |
| Tiêu chuẩn tuân thủ | IEC 61010-1 CAT III 300 V, CAT II 600 V Class 2IEC 61010-031, IEC 61010-2-032, IEC 61326 |
| Pin | Pin khô cỡ AAA R 03 (1,5 V) × 2* Thời gian sử dụng liên tục DCV: Khoảng 150 giờ ACA: Khoảng 25 giờ
(Tự động tiết kiệm khoảng 15 phút) |
| Kích thước | 128 (L) x 92 (W) x 27 (D) mm |
| Trọng lượng | Khoảng 220 g (bao gồm cả pin) |
| Phụ kiện | Pin AAA R 03 (1.5 V) × 2, hướng dẫn sử dụng |
| Phụ kiện bán kèm | 9107 (vỏ mềm) \ 500 (không bao gồm thuế tiêu thụ) |
Giao siêu tốc
Freeship đơn từ 2 triệuGiá siêu tốt
Giá hợp lý nhất với đầy đủ phân khúcĐa dạng hàng hóa
Hơn 50 thương hiệu & 15.000 sản phẩm chờ Bạn khám pháBảo hành chính hãng
Đổi trả trong vòng 15 ngàyHotline 1: 0901689338
Hotline 2: 0903689338